Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 18000BTU
Giới thiệu điều hòa Casper CC-18IS35
Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 là model điều hòa cassette 1 chiều inverter công suất 18.000BTU, phù hợp cho các không gian có diện tích từ 25–30m² như phòng khách, văn phòng nhỏ, phòng họp, cửa hàng, quán café hay showroom. Sản phẩm nổi bật với thiết kế âm trần gọn gàng, khả năng làm lạnh nhanh, vận hành êm ái và tiết kiệm điện năng, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng lâu dài.
Tổng quan thiết kế điều hòa âm trần Casper CC-18IS35
Dàn lạnh
– Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 sở hữu thiết kế cassette âm trần hiện đại, mặt nạ vuông tinh tế với tông màu trắng trang nhã, dễ dàng kết hợp với nhiều phong cách nội thất khác nhau. Thiết kế âm trần giúp tiết kiệm diện tích, mang lại không gian thông thoáng và tính thẩm mỹ cao.
– Dàn lạnh được trang bị hệ thống thổi gió 4 hướng/360 độ, giúp luồng khí lạnh lan tỏa đều khắp phòng, hạn chế tình trạng chênh lệch nhiệt độ giữa các vị trí, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng.
Dàn nóng
– Dàn nóng Casper CC-18IS35 có thiết kế chắc chắn, vỏ máy làm từ kim loại cứng cáp, bảo vệ tốt các linh kiện bên trong.
– Máy sử dụng ống dẫn gas bằng đồng kết hợp lá tản nhiệt hiệu suất cao, giúp tăng khả năng trao đổi nhiệt, hỗ trợ làm lạnh nhanh và vận hành ổn định.
– Bề mặt dàn tản nhiệt được xử lý chống ăn mòn, giúp điều hòa hoạt động bền bỉ ngay cả khi lắp đặt ngoài trời, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Những đặc điểm nổi bật của điều hòa Casper CC-18IS35
Khả năng làm lạnh nhanh, hiệu quả
– Với công suất 18.000BTU, điều hòa Casper CC-18IS35 phù hợp cho các không gian có diện tích dưới 30m². Máy cho khả năng làm lạnh nhanh, duy trì nhiệt độ ổn định ngay cả trong những ngày nắng nóng cao điểm.
– Luồng gió thổi đa hướng giúp khí lạnh phân bổ đồng đều, mang lại sự dễ chịu cho toàn bộ không gian.
Tiết kiệm điện năng với công nghệ Inverter
– Casper CC-18IS35 được trang bị công nghệ Inverter, giúp máy điều chỉnh công suất linh hoạt theo nhiệt độ phòng, từ đó giảm tiêu thụ điện năng, hạn chế hao phí không cần thiết.
– Công nghệ này còn giúp máy vận hành êm ái hơn, giảm rung ồn và nâng cao độ bền của máy nén.
Vận hành êm ái, ổn định
– Dù hoạt động liên tục trong thời gian dài, điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 vẫn duy trì độ ồn thấp, phù hợp với các không gian cần sự yên tĩnh như phòng họp, văn phòng làm việc hay khu vực tiếp khách.
Đa dạng tiện ích đi kèm
– Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 được tích hợp nhiều tiện ích thiết thực, giúp nâng cao trải nghiệm người dùng:
-
Điều khiển từ xa dễ sử dụng
-
Chế độ quạt (Fan Mode) phù hợp dùng khi thời tiết mát
-
Tự khởi động lại khi có điện, đảm bảo quá trình vận hành không bị gián đoạn
-
Chức năng tự chẩn đoán lỗi, hỗ trợ bảo trì và sửa chữa nhanh chóng
Cách lựa chọn điều hòa Casper CC-18IS35 phù hợp
Xác định diện tích phòng
– Điều hòa CC-18IS35 với công suất 18.000BTU phù hợp cho phòng có diện tích khoảng 25–30m². Việc lựa chọn đúng công suất giúp máy hoạt động hiệu quả, tiết kiệm điện và kéo dài tuổi thọ.
– Nếu phòng quá lớn so với công suất, điều hòa sẽ phải hoạt động liên tục gây quá tải. Ngược lại, chọn công suất quá lớn cho phòng nhỏ sẽ gây lãng phí chi phí đầu tư.
Xác định nhu cầu sử dụng
– Nếu không gian chỉ cần làm lạnh (không cần sưởi ấm), điều hòa 1 chiều inverter như Casper CC-18IS35 là lựa chọn hợp lý, tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
– Với các không gian sử dụng điều hòa liên tục nhiều giờ mỗi ngày, công nghệ inverter sẽ giúp tiết kiệm điện năng đáng kể về lâu dài.
Có nên mua điều hòa âm trần Casper CC-18IS35?
– Điều hòa âm trần Casper CC-18IS35 18000BTU là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai đang tìm kiếm một giải pháp làm mát hiệu quả, thẩm mỹ cao, vận hành êm ái và tiết kiệm điện cho không gian vừa và nhỏ.
– Sản phẩm phù hợp cho cả nhu cầu dân dụng lẫn thương mại, đặc biệt là các công trình yêu cầu tính gọn gàng và chuyên nghiệp.
Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18000BTU inverter CC-18IS35
| Điều hòa âm trần Casper | CC-18IS35 | |||
| Nguồn điện | V/Hz/Ph | 220-240V,50Hz,1Ph | ||
| Công suất làm lạnh danh định ( Tối thiểu- tối đa) | BTU/h | 18000(5400~19100) | ||
| kW | 5,28(1,58~5,59) | |||
| Công suất tiêu thụ ( Tối thiểu/ tối đa) | kW | 1,60(0,43~1,90) | ||
| Dòng điện | A | 10 | ||
| EER | W/W | 3.3 | ||
| Mặt nạ | Kích thước mặt nạ (R x S x C) | mm | 950 x 950 x 55 | |
| Kích thước mặt nạ đóng gói (R x S x C) | mm | 1000 x 1000 x 100 | ||
| Khối lượng mặt nạ | kg | 5,3 | ||
| Khối lượng mặt na đóng gói | kg | 7,8 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (Cao/Trung bình/Thấp) | m3/h | 1100/950/800 | |
| Độ ồn dàn lạnh (Cao/Trung bình/Thấp) | dB(A) | 42/39/36 | ||
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 840 x 840 x 246 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 910 x 910 x 310 | ||
| Khối lượng máy | kg | 25 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 29 | ||
| Kích thước đường ống nước ngưng | mm | 26 | ||
| Kích thước lỗ chờ ống cấp gió tươi | mm | 100 | ||
| Dàn nóng | Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 52 | |
| Kích thước thân máy (RxSxC) | mm | 709 x 280 x 536 | ||
| Kích thước đóng gói (RxSxC) | mm | 825 x 345 x 595 | ||
| Khối lượng máy | kg | 23 | ||
| Khối lượng đóng gói | kg | 25 | ||
| Máy nén | ROTARY | |||
| Môi chất làm lạnh | Loại gas/ Khối lượng nạp | kg | R32/0,74 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 4,4/1,4 | ||
| Ống đồng | Đường kính ống lỏng/ ống hơi | mm | 6,35/12,7 | |
| Chiều dài ống đồng tối đa | m | 30 | ||
| Chiều dài ống đồng không cần nạp gas | m | 5 | ||
| Lượng gas nạp bổ sung | g/m | 30 | ||
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | ||
| Dây cấp nguồn cho máy | Vị trí cấp nguồn | IDU | ||
| Thông số dây* | mm2 | 3×2.5mm2 | ||
| Dây kết nối giữa 2 dàn* | mm2 | 3×2.5mm2 + 1×1.0mm2 | ||
| Dải nhiệt độ hoạt động | °C | 18~48 | ||



