Điều hòa Casper CH-18TL22 – Điều hòa âm trần cassette 2 chiều 18.000 BTU
Điều hòa Casper CH‑18TL22 là dòng điều hòa âm trần cassette 2 chiều (làm lạnh và sưởi ấm) công suất 18.000 BTU (2.0 HP), phù hợp lắp đặt cho không gian văn phòng, phòng khách rộng, phòng họp hoặc cửa hàng có diện tích từ 20 m² đến 30 m². Sản phẩm được thiết kế để mang lại hiệu quả khí lạnh tối ưu, vận hành ổn định và phân phối không khí rộng khắp, phù hợp với nhu cầu sử dụng cả mùa nóng và mùa lạnh.
Thiết kế và cấu tạo chắc chắn
Dàn lạnh
Máy lạnh âm trần Casper CH-18TL22 có dạng cassette âm trần với mặt nạ vuông hiện đại, giúp lắp đặt gọn gàng trên trần nhà, không chiếm diện tích mặt tường và mang lại vẻ thẩm mỹ cao cho không gian. Cấu tạo dàn lạnh sử dụng vật liệu bền bỉ chịu lực tốt, dễ dàng vệ sinh và bảo trì.
Dàn nóng
Dàn nóng của máy thương mại được thiết kế chắc chắn với vật liệu chống ăn mòn tốt, phù hợp hoạt động ngoài trời và chịu được tác động thời tiết. Máy sử dụng môi chất lạnh R410A, thân thiện với môi trường và cung cấp hiệu quả làm lạnh – sưởi vượt trội.
Khả năng làm lạnh và sưởi ấm tối ưu
Với công suất 18.000 BTU, điều hòa Casper CH-18TL22 đáp ứng tốt nhu cầu làm mát và sưởi ấm cho các không gian rộng. Máy hoạt động theo cơ chế 2 chiều, giúp không gian luôn duy trì nhiệt độ lý tưởng bất kể thời tiết nóng bức hay lạnh giá.
Sản phẩm không trang bị công nghệ Inverter nhưng vẫn vận hành ổn định, đáng tin cậy với hiệu suất làm lạnh cao và khả năng phân phối gió đều khắp phòng.
Tính năng và tiện ích nổi bật
Phân phối gió 360 độ
Điều hòa âm trần cassette Casper CH-18TL22 thổi gió đa hướng, giúp khí lạnh hoặc khí ấm lan tỏa đều khắp không gian, hạn chế điểm nóng/lạnh và mang đến cảm giác dễ chịu đồng đều cho mọi vị trí trong phòng.
Bộ lọc không khí nâng cao
Máy được trang bị bộ lọc có khả năng lọc bụi và giảm các chất hữu cơ bay hơi, hỗ trợ cải thiện chất lượng không khí trong phòng, giúp không gian luôn trong lành và sạch sẽ hơn.
Remote điều khiển dễ sử dụng
Hệ thống điều khiển từ xa kèm màn hình hiển thị rõ ràng giúp người dùng dễ dàng điều chỉnh chế độ vận hành theo nhu cầu.
Hiệu suất vận hành và thông số kỹ thuật chính
– Công suất làm lạnh: 18.000 BTU/h.
– Phạm vi sử dụng đề xuất: 20 – 30 m².
– Môi chất lạnh: R410A, thân thiện với môi trường.
– Lưu lượng gió dàn lạnh cao, giúp phân phối khí hiệu quả.
– Độ ồn vận hành ở mức vừa phải, phù hợp không gian làm việc hoặc sinh hoạt.
– Thiết kế cassette âm trần với mặt nạ vuông hiện đại, dễ phối nội thất.
Ứng dụng thực tế và lợi ích sử dụng
Điều hòa Casper CH-18TL22 phù hợp cho:
-
Các không gian thương mại như văn phòng, cửa hàng, quán cafe.
-
Phòng họp, hội trường, trung tâm đào tạo.
-
Phòng khách rộng trong gia đình hoặc khu vực sinh hoạt chung.
Với khả năng làm lạnh nhanh và sưởi ấm hiệu quả, sản phẩm mang lại sự thoải mái quanh năm, đồng thời thiết kế âm trần giúp tối ưu không gian sử dụng mà vẫn đảm bảo chất lượng không khí và hiệu quả vận hành cao.
Đánh giá tổng quan
Điều hòa Casper CH‑18TL22 là lựa chọn phù hợp cho những ai cần giải pháp điều hòa khí cho các không gian rộng với hiệu suất ổn định, vận hành 2 chiều linh hoạt, thiết kế cassette âm trần tinh tế và khả năng phân phối khí hiệu quả. Sản phẩm là giải pháp tối ưu cho những nơi đòi hỏi tính thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng cao.
Thống số kỹ thuật Điều hòa âm trần Casper 18.000BTU CH-18TL22
| Điều hòa âm trần Casper | CH-18TL22 | ||
| Thông số cơ bản | Công suất định mức | BTU/h | 18000 |
| Công suất tiêu thụ định mức | W | 1490 | |
| Dòng điện định mức | A | 6,58 | |
| Nguồn điện dàn lạnh | V/Ph/Hz | 220-240V/1/50Hz | |
| Nguồn điện dàn nóng | V/Ph/Hz | 220-240V/1/50Hz | |
| Gas | R410A | ||
| Lượng gas nạp | g | 1160 | |
| Lưu lượng gió(H/M/L) | m3/h | 2500 | |
| Độ ồn | dB(A) | 55 | |
| Dàn lạnh | Kích thước máy | mm | 835x835x250 |
| Kích thước bao bì | mm | 910x910x310 | |
| Kích thước mặt | mm | 950x950x55 | |
| Kích thước bao bì mặt | mm | 1000x1000x100 | |
| Trọng lượng dàn | Kg | 25,5 | |
| Trọng lượng mặt | Kg | 5 | |
| Dàn Nóng | Máy nén | PA190M2A-4EUL1 | |
| Động cơ quạt | YDK31-6F | ||
| Kích thước máy | mm | 800x286x530 | |
| Kích thước bao bì | mm | 920x400x620 | |
| Khối lượng tịnh | Kg | 36,5 | |
| Ống | Đường kính ống lỏng | mm | 6,35 |
| Đường kính ống gas | mm | 12,7 | |
| Diện tích sử dụng đề xuất | m2 | 20-32 | |



