Điều hòa Casper QH-09IU36A – 2 chiều Inverter 9000 BTU (Model 2025)
Điều hòa Casper QH-09IU36A là sản phẩm điều hòa treo tường 2 chiều Inverter công suất 9000 BTU, phù hợp cho các không gian có diện tích dưới 15 m² như phòng ngủ, phòng làm việc nhỏ hoặc phòng học. Đây là model mới của năm 2025, được Casper thiết kế với nhiều tính năng hiện đại để đáp ứng cả nhu cầu làm lạnh vào mùa hè và sưởi ấm vào mùa lạnh, mang đến sự tiện nghi quanh năm.
Thiết kế thời thượng, tinh tế cho không gian nội thất
Dàn lạnh
Điều hòa Casper QH-09IU36A có kiểu dáng gọn gàng, tinh tế với màu trắng trang nhã, dễ dàng kết hợp với mọi phong cách nội thất. Mặt trước dàn lạnh được tích hợp màn hình LED hiển thị nhiệt độ, cho phép người dùng theo dõi trạng thái hoạt động của máy một cách trực quan.
Vỏ máy được làm từ chất liệu nhựa cao cấp, hạn chế bám bụi và dễ dàng vệ sinh, góp phần giữ cho máy luôn sạch sẽ sau thời gian dài sử dụng.
Dàn nóng
Dàn nóng của máy được thiết kế chắc chắn với khung thép sơn tĩnh điện, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và chịu được điều kiện thời tiết ngoài trời. Hệ thống ống dẫn môi chất lạnh bằng đồng nguyên chất kết hợp dàn tản nhiệt mạ vàng giúp nâng cao hiệu quả trao đổi nhiệt, kéo dài tuổi thọ thiết bị và giúp máy hoạt động ổn định.
Máy sử dụng môi chất lạnh R32 thế hệ mới, thân thiện với môi trường và cho khả năng làm lạnh–sưởi ấm hiệu quả hơn.
Công nghệ và tính năng nổi bật
Công nghệ Inverter giúp tiết kiệm điện
Công nghệ Inverter tiên tiến giúp điều hòa Casper QH-09IU36A điều chỉnh công suất máy nén linh hoạt theo nhiệt độ phòng. Nhờ vậy, máy vận hành êm ái hơn, duy trì nhiệt độ ổn định, hạn chế bật/tắt liên tục và giảm điện năng tiêu thụ khi sử dụng thường xuyên.
Làm lạnh nhanh với chế độ Turbo
Chế độ Turbo giúp máy nén hoạt động ở công suất tối đa ngay khi khởi động, giúp không gian nhanh chóng đạt nhiệt độ mong muốn, đặc biệt hữu ích vào những ngày nắng nóng cao điểm.
Làm ấm nhanh khi trời lạnh
Với tính năng sưởi ấm (Heat mode), máy có thể tạo không khí ấm áp trong vòng ngắn, phù hợp cho những ngày mùa đông hoặc khi thời tiết thay đổi lạnh đột ngột.
Cảm biến nhiệt độ i-Feel
Cảm biến i-Feel tích hợp trên điều khiển giúp đo chính xác nhiệt độ tại vị trí người dùng, từ đó máy tự động điều chỉnh hoạt động cho phù hợp. Tính năng này giúp không khí trong phòng luôn dễ chịu và sát với nhu cầu người dùng.
Chế độ vận hành linh hoạt
Máy hỗ trợ nhiều chế độ vận hành như:
-
FAN ONLY để lưu thông không khí khi không cần làm lạnh hoặc sưởi.
-
Chế độ BabyCare giúp tạo môi trường thoải mái, phù hợp cho trẻ nhỏ và người già.
-
Silk Air mang lại luồng gió mềm mại, lan tỏa đều khắp phòng.
Chăm sóc không khí và tiện ích
Tự động làm sạch i-Clean
Điều hòa Casper QH-09IU36A được trang bị tính năng tự động làm sạch i-Clean, giúp loại bỏ bụi bẩn và nấm mốc tích tụ trên dàn lạnh thông qua quy trình đóng băng, rã đông và hong khô. Tính năng này góp phần nâng cao hiệu quả làm lạnh, cải thiện chất lượng không khí và giảm chi phí bảo dưỡng định kỳ.
Các tiện ích khác
-
Chế độ ngủ đêm Sleep Mode tự điều chỉnh nhiệt độ phù hợp khi nghỉ ngơi, mang lại giấc ngủ dễ chịu.
-
Hẹn giờ bật/tắt máy theo nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.
-
Tự khởi động lại khi có điện giúp máy ghi nhớ các cài đặt trước đó sau khi mất điện đột ngột.
-
Cơ chế bảo vệ an toàn kép, giúp phát hiện rò rỉ gas và cảnh báo sớm, bảo vệ máy và người dùng.
Đánh giá tổng quan
Điều hòa Casper QH-09IU36A là sự lựa chọn phù hợp cho những gia đình hoặc không gian nhỏ cần một sản phẩm làm mát và sưởi ấm trong cùng một thiết bị. Với thiết kế hiện đại, công nghệ Inverter tiết kiệm điện và nhiều tính năng tiện ích như i-Feel, Turbo, BabyCare, Silk Air và i-Clean, sản phẩm đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng theo mùa trong năm, mang đến không khí dễ chịu và thoải mái cho người dùng.
Thống số kỹ thuật Điều hòa Casper inverter 9000BTU 2 chiều QH-09IU36A
| Điều hòa Casper PrimeAir – Q series – 2 chiều | QH-09IU36A | ||
| Công suất làm lạnh | BTU/h | 10,000 (4,100-10,200) |
|
| Công suất sưởi ấm | BTU/h | 8,530 (4,100-9,550) |
|
| Điện năng tiêu thụ làm lạnh | W | 1.100 | |
| Điện năng tiêu thụ sưởi ấm | W | 800 | |
| Cường độ dòng điện làm lạnh | A | 5,2 | |
| Cường độ dòng điện (sưởi ấm) | A | 3,8 | |
| Cường độ dòng điện tối đa | A | 8,5 | |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | W/W | 4,3 | |
| Nhãn năng lượng | Số sao | 3 | |
| Nguồn điện | V – Hz | 220V-50HZ | |
| Dàn lạnh | |||
| Lưu lượng gió | Làm lạnh | m³/h | 600/530/420 |
| Sưởi | m³/h | 600/550/420 | |
| Độ ồn dàn lạnh | dB(A) | 42/36/28 | |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 768x201x299 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 7,5 | |
| Dàn nóng | |||
| Độ ồn dàn nóng | dB(A) | 53 | |
| Kích thước sản phẩm (R x S x C) | mm | 650x233x455 | |
| Khối lượng tịnh | kg | 18 | |
| Ống dẫn môi chất lạnh | |||
| Môi chất lạnh | R32-420 | ||
| Đường kính ống lỏng | mm | 6,35 | |
| Đường kính ống gas | mm | 9,52 | |
| Chiều dài ống chuẩn (không cần nạp thêm) |
m | 5 | |
| Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Xuất xứ | Thái Lan | ||



